Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1956

Thứ Sáu, ngày 26/2 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Thân.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1956 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1956

Ngày 6/4/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/4/1956 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Bính Thân (26/2/1956 âm lịch).

Ngày 6/4/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/4/1956 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1956 là thứ sáu.

Ngày 6/4/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›