Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1956

Thứ Năm, ngày 25/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Thân.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1956 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/4/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1956

Ngày 5/4/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/4/1956 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Bính Thân (25/2/1956 âm lịch).

Ngày 5/4/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/4/1956 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1956 là thứ năm.

Ngày 5/4/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›