Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1953

Thứ Năm, ngày 26/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1953 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1953

Ngày 9/4/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/4/1953 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Quý Tỵ (26/2/1953 âm lịch).

Ngày 9/4/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/4/1953 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1953 là thứ năm.

Ngày 9/4/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›