Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1953

Chủ Nhật, ngày 22/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1953 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1953 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Tinh xấu)

Ngày 5/4/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1953

Ngày 5/4/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/4/1953 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Quý Tỵ (22/2/1953 âm lịch).

Ngày 5/4/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/4/1953 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1953 là chủ nhật.

Ngày 5/4/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/4/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›