Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 28/2 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1953

Ngày 11/4/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/4/1953 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Quý Tỵ (28/2/1953 âm lịch).

Ngày 11/4/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/4/1953 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1953 là thứ bảy.

Ngày 11/4/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›