Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1953

Thứ Hai, ngày 7/3 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1953 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/1953 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)

Ngày 20/4/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1953

Ngày 20/4/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/4/1953 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Quý Tỵ (7/3/1953 âm lịch).

Ngày 20/4/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/4/1953 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1953 là thứ hai.

Ngày 20/4/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/4/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›