Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1953

Thứ Tư, ngày 16/3 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1953 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1953

Ngày 29/4/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/4/1953 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Quý Tỵ (16/3/1953 âm lịch).

Ngày 29/4/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/4/1953 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1953 là thứ tư.

Ngày 29/4/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›