Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1929

Thứ Ba, ngày 30/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1929 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1929

Ngày 9/4/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/4/1929 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (30/2/1929 âm lịch).

Ngày 9/4/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/4/1929 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1929 là thứ ba.

Ngày 9/4/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›