Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1929

Thứ Hai, ngày 20/3 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1929 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1929

Ngày 29/4/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/4/1929 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (20/3/1929 âm lịch).

Ngày 29/4/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/4/1929 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1929 là thứ hai.

Ngày 29/4/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1929

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›