Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1929

Thứ Sáu, ngày 17/3 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1929 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1929

Ngày 26/4/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/4/1929 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (17/3/1929 âm lịch).

Ngày 26/4/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/4/1929 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1929 là thứ sáu.

Ngày 26/4/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1929

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›