Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 21/2 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1920

Ngày 9/4/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/1920 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Canh Thân (21/2/1920 âm lịch).

Ngày 9/4/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/4/1920 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1920 là thứ sáu.

Ngày 9/4/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›