Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1920

Thứ Năm, ngày 20/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1920 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/4/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1920

Ngày 8/4/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/4/1920 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Canh Thân (20/2/1920 âm lịch).

Ngày 8/4/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 8/4/1920 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1920 là thứ năm.

Ngày 8/4/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›