Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1920

Thứ Tư, ngày 26/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/4/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1920

Ngày 14/4/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/4/1920 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Canh Thân (26/2/1920 âm lịch).

Ngày 14/4/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/4/1920 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1920 là thứ tư.

Ngày 14/4/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›