Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1943

Thứ Ba, ngày 4/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1943 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/3/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1943

Ngày 9/3/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/3/1943 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Quý Mùi (4/2/1943 âm lịch).

Ngày 9/3/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/3/1943 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1943 là thứ ba.

Ngày 9/3/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›