Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1943

Thứ Bảy, ngày 1/2 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1943 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1943

Ngày 6/3/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/3/1943 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Quý Mùi (1/2/1943 âm lịch).

Ngày 6/3/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/3/1943 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1943 là thứ bảy.

Ngày 6/3/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›