Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1943

Thứ Năm, ngày 6/2 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1943

Ngày 11/3/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/3/1943 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Quý Mùi (6/2/1943 âm lịch).

Ngày 11/3/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/3/1943 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1943 là thứ năm.

Ngày 11/3/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›