Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1943

Thứ Hai, ngày 10/2 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 3, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/3/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 15/3/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/3/1943

Ngày 15/3/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/3/1943 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Quý Mùi (10/2/1943 âm lịch).

Ngày 15/3/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 15/3/1943 là thứ mấy?

Ngày 15/3/1943 là thứ hai.

Ngày 15/3/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/3/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›