Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 9/2 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/3/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1943

Ngày 14/3/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/3/1943 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Quý Mùi (9/2/1943 âm lịch).

Ngày 14/3/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/3/1943 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1943 là chủ nhật.

Ngày 14/3/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›