Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2099

Thứ Hai, ngày 20/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2099 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2099

Ngày 9/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/2/2099 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (20/1/2099 âm lịch).

Ngày 9/2/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/2/2099 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2099 là thứ hai.

Ngày 9/2/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›