Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2099

Thứ Bảy, ngày 9/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2099 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/2/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2099

Ngày 28/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/2/2099 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Kỷ Mùi (9/2/2099 âm lịch).

Ngày 28/2/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/2/2099 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2099 là thứ bảy.

Ngày 28/2/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›