Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2099

Chủ Nhật, ngày 26/1 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 2, 2099 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/2/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/2099

Ngày 15/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/2/2099 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (26/1/2099 âm lịch).

Ngày 15/2/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 15/2/2099 là thứ mấy?

Ngày 15/2/2099 là chủ nhật.

Ngày 15/2/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/2/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›