Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 2099

Thứ Sáu, ngày 1/2 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 2, 2099 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/2/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/2099

Ngày 20/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/2099 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Mùi (1/2/2099 âm lịch).

Ngày 20/2/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 20/2/2099 là thứ mấy?

Ngày 20/2/2099 là thứ sáu.

Ngày 20/2/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›