Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2099

Thứ Hai, ngày 4/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2099 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/2/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2099

Ngày 23/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/2/2099 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Kỷ Mùi (4/2/2099 âm lịch).

Ngày 23/2/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/2/2099 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2099 là thứ hai.

Ngày 23/2/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›