Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2054

Thứ Hai, ngày 2/1 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2054 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Nguy

  • Mùng 2 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2054

Ngày 9/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/2/2054 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Giáp Tuất (2/1/2054 âm lịch).

Ngày 9/2/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Mùng 2 Tết.

Ngày 9/2/2054 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2054 là thứ hai.

Ngày 9/2/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2054

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›