Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2054

Chủ Nhật, ngày 15/1 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 22 Tháng 2, 2054 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tinh

  • Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/2/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/2054

Ngày 22/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/2/2054 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Giáp Tuất (15/1/2054 âm lịch).

Ngày 22/2/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Ngày 22/2/2054 là thứ mấy?

Ngày 22/2/2054 là chủ nhật.

Ngày 22/2/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›