Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2054

Thứ Bảy, ngày 7/1 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 2, 2054 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Vị

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/2/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 14/2/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/2054

Ngày 14/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/2/2054 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Giáp Tuất (7/1/2054 âm lịch).

Ngày 14/2/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/2054 là thứ mấy?

Ngày 14/2/2054 là thứ bảy.

Ngày 14/2/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›