Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2054

Thứ Tư, ngày 27/12 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2054 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2054

Ngày 4/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/2/2054 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Quý Dậu (27/12/2053 âm lịch).

Ngày 4/2/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/2/2054 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2054 là thứ tư.

Ngày 4/2/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/2/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›