Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2034

Thứ Năm, ngày 21/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2034 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/2/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2034

Ngày 9/2/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/2/2034 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Quý Sửu (21/12/2033 âm lịch).

Ngày 9/2/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/2/2034 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2034 là thứ năm.

Ngày 9/2/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.