Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 23/12 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Vị
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 11/2/2034 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Quý Sửu (23/12/2033 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.
Ngày 11/2/2034 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.