Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/2/2034 (7/1 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 7/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2034 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/2/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2034

Ngày 25/2/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/2/2034 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Giáp Dần (7/1/2034 âm lịch).

Ngày 25/2/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/2/2034 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2034 là thứ bảy.

Ngày 25/2/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/2/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.