Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 7/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Đê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Bảy, ngày 25/2/2034 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Giáp Dần (7/1/2034 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 25/2/2034 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.