Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1947

Chủ Nhật, ngày 19/1 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1947 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1947

Ngày 9/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/2/1947 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Hợi (19/1/1947 âm lịch).

Ngày 9/2/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/2/1947 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1947 là chủ nhật.

Ngày 9/2/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›