Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/2/1947 (20/1 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 20/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1947 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/2/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1947

Ngày 10/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/2/1947 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Đinh Hợi (20/1/1947 âm lịch).

Ngày 10/2/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/2/1947 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1947 là thứ hai.

Ngày 10/2/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›