Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1947

Thứ Ba, ngày 28/1 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1947 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1947

Ngày 18/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/2/1947 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Đinh Hợi (28/1/1947 âm lịch).

Ngày 18/2/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/2/1947 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1947 là thứ ba.

Ngày 18/2/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›