Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1947

Thứ Tư, ngày 6/2 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1947

Ngày 26/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/2/1947 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Đinh Hợi (6/2/1947 âm lịch).

Ngày 26/2/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/2/1947 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1947 là thứ tư.

Ngày 26/2/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›