Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 1/2 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/2/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1947

Ngày 21/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/2/1947 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Đinh Hợi (1/2/1947 âm lịch).

Ngày 21/2/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/2/1947 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1947 là thứ sáu.

Ngày 21/2/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/2/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›