Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 26/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1934

Ngày 9/2/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/2/1934 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Dậu (26/12/1933 âm lịch).

Ngày 9/2/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/2/1934 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1934 là thứ sáu.

Ngày 9/2/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›