Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1934

Chủ Nhật, ngày 28/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1934 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1934

Ngày 11/2/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/1934 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Quý Dậu (28/12/1933 âm lịch).

Ngày 11/2/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/2/1934 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1934 là chủ nhật.

Ngày 11/2/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›