Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1934

Chủ Nhật, ngày 21/12 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1934 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1934

Ngày 4/2/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/2/1934 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Quý Dậu (21/12/1933 âm lịch).

Ngày 4/2/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/2/1934 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1934 là chủ nhật.

Ngày 4/2/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›