Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1934

Thứ Hai, ngày 6/1 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 19 Tháng 2, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/2/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/1934

Ngày 19/2/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/2/1934 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Giáp Tuất (6/1/1934 âm lịch).

Ngày 19/2/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/2/1934 là thứ mấy?

Ngày 19/2/1934 là thứ hai.

Ngày 19/2/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/2/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›