Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 9/1 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1919

Ngày 9/2/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/2/1919 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (9/1/1919 âm lịch).

Ngày 9/2/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/2/1919 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1919 là chủ nhật.

Ngày 9/2/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›