Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1919

Thứ Ba, ngày 11/1 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1919 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1919

Ngày 11/2/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/2/1919 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (11/1/1919 âm lịch).

Ngày 11/2/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/2/1919 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1919 là thứ ba.

Ngày 11/2/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›