Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1919

Thứ Sáu, ngày 28/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1919 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1919

Ngày 28/2/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/2/1919 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (28/1/1919 âm lịch).

Ngày 28/2/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/2/1919 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1919 là thứ sáu.

Ngày 28/2/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1919

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›