Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/12/2029 (5/11 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 5/11 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 12, 2029 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/12/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 9/12/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/12/2029

Ngày 9/12/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/12/2029 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Kỷ Dậu (5/11/2029 âm lịch).

Ngày 9/12/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/12/2029 là thứ mấy?

Ngày 9/12/2029 là chủ nhật.

Ngày 9/12/2029 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/12/2029

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.