Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/12/2029 (14/11 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 14/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 12, 2029 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/12/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 18/12/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/12/2029

Ngày 18/12/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/12/2029 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Kỷ Dậu (14/11/2029 âm lịch).

Ngày 18/12/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/12/2029 là thứ mấy?

Ngày 18/12/2029 là thứ ba.

Ngày 18/12/2029 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/12/2029

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.