Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 14/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Thất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Ba, ngày 18/12/2029 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Kỷ Dậu (14/11/2029 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 18/12/2029 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.