Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 18/11 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Vị
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Bảy, ngày 22/12/2029 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Kỷ Dậu (18/11/2029 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.
Ngày 22/12/2029 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.