Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 2029

Thứ Năm, ngày 23/11 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 12, 2029 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/12/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 27/12/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/12/2029

Ngày 27/12/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/12/2029 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Kỷ Dậu (23/11/2029 âm lịch).

Ngày 27/12/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 27/12/2029 là thứ mấy?

Ngày 27/12/2029 là thứ năm.

Ngày 27/12/2029 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/12/2029

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.