Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 6/10 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/11/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2097

Ngày 9/11/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/11/2097 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Đinh Tỵ (6/10/2097 âm lịch).

Ngày 9/11/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/11/2097 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2097 là thứ bảy.

Ngày 9/11/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/11/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›