Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 28/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/11/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2097

Ngày 1/11/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/11/2097 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Đinh Tỵ (28/9/2097 âm lịch).

Ngày 1/11/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/11/2097 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2097 là thứ sáu.

Ngày 1/11/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/11/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›