Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 29/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 11, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Chín (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/11/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/2097

Ngày 2/11/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/11/2097 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Đinh Tỵ (29/9/2097 âm lịch).

Ngày 2/11/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/11/2097 là thứ mấy?

Ngày 2/11/2097 là thứ bảy.

Ngày 2/11/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/11/2097

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›