Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 19/10 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 11, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/11/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 22/11/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/2097

Ngày 22/11/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/11/2097 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Đinh Tỵ (19/10/2097 âm lịch).

Ngày 22/11/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 22/11/2097 là thứ mấy?

Ngày 22/11/2097 là thứ sáu.

Ngày 22/11/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/11/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›